TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right-wing

US/ˈrɑɪt.ˈwɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

right-wing nghĩa là cánh hữu, phe hữu, hữu phái.

Nghĩa của right-wing

Tính từ

  1. Chính trị (thuộc) cánh hữu, (thuộc) phe hữu, (thuộc) phe phản động.

Danh từ

  1. Hữu phái, cánh hữu.

Dạng từ của right-wing

So sánh hơnmore right-wing
So sánh nhấtmost right-wing
Số nhiềuright wings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right-wing

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

right-wing nghĩa là gì?

right-wing (tính từ, danh từ) nghĩa là cánh hữu, phe hữu, hữu phái.

right-wing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của right-wing: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈwɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.