right-wing
US/ˈrɑɪt.ˈwɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
right-wing nghĩa là cánh hữu, phe hữu, hữu phái.
Nghĩa của right-wing
Tính từ
- Chính trị (thuộc) cánh hữu, (thuộc) phe hữu, (thuộc) phe phản động.
Danh từ
- Hữu phái, cánh hữu.
Dạng từ của right-wing
| So sánh hơn | more right-wing |
| So sánh nhất | most right-wing |
| Số nhiều | right wings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right-wing
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
right-wing nghĩa là gì?
right-wing (tính từ, danh từ) nghĩa là cánh hữu, phe hữu, hữu phái.
right-wing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của right-wing: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.ˈwɪŋ/.