TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rightness

US/ˈrɑɪt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

rightness nghĩa là sự công bằng, sự đúng đắn.

Nghĩa của rightness

Danh từ

  1. Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.

Dạng từ của rightness

Số nhiềurightnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rightness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rightness nghĩa là gì?

rightness (danh từ) nghĩa là sự công bằng, sự đúng đắn.

rightness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rightness: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.