TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rightly

UK/ˈɹaɪtli/ US/ˈɹaɪtli/ giọng máy của trình duyệt

rightly nghĩa là phải, đúng.

Nghĩa của rightly

Phó từ

  1. Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.

Dạng từ của rightly

So sánh hơnrightlier
So sánh nhấtrightliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rightly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rightly nghĩa là gì?

rightly (phó từ) nghĩa là phải, đúng.

rightly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rightly: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.