rigor mortis
giọng máy của trình duyệt
rigor mortis nghĩa là xác chết cứng đờ.
Nghĩa của rigor mortis
Cụm động từ
- Xác chết cứng đờ.
Dạng từ của rigor mortis
| Số nhiều | rigor mortises |
| Ngôi thứ ba số ít | rigor mortises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rigor mortising |
| Quá khứ phân từ | rigor mortised |
| Quá khứ | rigor mortised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigor mortis
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rigor mortis nghĩa là gì?
rigor mortis (cụm động từ) nghĩa là xác chết cứng đờ.