TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rigorism

UK/ˈɹɪɡəˌɹɪzm/ US/ˈɹɪɡəˌɹɪzm/ giọng máy của trình duyệt

rigorism nghĩa là tính nghiêm khắc, tính khắc khe, chủ nghĩa khắc khổ.

Nghĩa của rigorism

Danh từ

  1. Tính nghiêm khắc, tính khắc khe.
  2. Chủ nghĩa khắc khổ.

Dạng từ của rigorism

Số nhiềurigorisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigorism

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rigorism nghĩa là gì?

rigorism (danh từ) nghĩa là tính nghiêm khắc, tính khắc khe, chủ nghĩa khắc khổ.

rigorism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rigorism: giọng Anh (UK) /ˈɹɪɡəˌɹɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪɡəˌɹɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.