rigorism
UK/ˈɹɪɡəˌɹɪzm/
US/ˈɹɪɡəˌɹɪzm/
giọng máy của trình duyệt
rigorism nghĩa là tính nghiêm khắc, tính khắc khe, chủ nghĩa khắc khổ.
Nghĩa của rigorism
Danh từ
- Tính nghiêm khắc, tính khắc khe.
- Chủ nghĩa khắc khổ.
Dạng từ của rigorism
| Số nhiều | rigorisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rigorism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rigorism nghĩa là gì?
rigorism (danh từ) nghĩa là tính nghiêm khắc, tính khắc khe, chủ nghĩa khắc khổ.
rigorism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rigorism: giọng Anh (UK) /ˈɹɪɡəˌɹɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪɡəˌɹɪzm/.