TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rimmed

US/ˈrɪmd/ giọng máy của trình duyệt

rimmed nghĩa là có vành, viền vành.

Nghĩa của rimmed

Tính từ

  1. Có vành; viền vành.
    • dark-rimmed glasseskính gọng đen
    • red-rimmed eyesmắt có vành đỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rimmed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rimmed nghĩa là gì?

rimmed (tính từ) nghĩa là có vành, viền vành.

rimmed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rimmed: giọng Mỹ (US) /ˈrɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.