rincon
giọng máy của trình duyệt
rincon nghĩa là khoảnh đất bằng.
Nghĩa của rincon
Danh từ
- Khoảnh đất bằng.
Câu hỏi thường gặp
rincon nghĩa là gì?
rincon (danh từ) nghĩa là khoảnh đất bằng.
rincon nghĩa là khoảnh đất bằng.
rincon (danh từ) nghĩa là khoảnh đất bằng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.