TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring-binder

US/ˈrɪŋ.ˈbɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

ring-binder nghĩa là Cái vòng kim loại có thể mở ra, khép lại để giữ những tờ giấy có đục lỗ.

Nghĩa của ring-binder

Danh từ

  1. Cái vòng kim loại có thể mở ra, khép lại để giữ những tờ giấy có đục lỗ.

Dạng từ của ring-binder

Số nhiềuring binders

Câu hỏi thường gặp

ring-binder nghĩa là gì?

ring-binder (danh từ) nghĩa là Cái vòng kim loại có thể mở ra, khép lại để giữ những tờ giấy có đục lỗ.

ring-binder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ring-binder: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˈbɑɪn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.