TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ring-finger

US/ˈrɪŋ.ˈfɪŋ.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

ring-finger nghĩa là ngón nhẫn, ngón áp út, ngón đeo nhẫn.

Nghĩa của ring-finger

Danh từ

  1. Ngón nhẫn (ngón tay).
  2. Ngón áp út.

Dạng từ của ring-finger

Số nhiềuring fingers

Câu hỏi thường gặp

ring-finger nghĩa là gì?

ring-finger (danh từ) nghĩa là ngón nhẫn, ngón áp út, ngón đeo nhẫn.

ring-finger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ring-finger: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˈfɪŋ.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.