ring-finger
US/ˈrɪŋ.ˈfɪŋ.ɡɜː/
giọng máy của trình duyệt
ring-finger nghĩa là ngón nhẫn, ngón áp út, ngón đeo nhẫn.
Nghĩa của ring-finger
Danh từ
- Ngón nhẫn (ngón tay).
- Ngón áp út.
Dạng từ của ring-finger
| Số nhiều | ring fingers |
Câu hỏi thường gặp
ring-finger nghĩa là gì?
ring-finger (danh từ) nghĩa là ngón nhẫn, ngón áp út, ngón đeo nhẫn.
ring-finger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ring-finger: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˈfɪŋ.ɡɜː/.