ringleader
UK/ˈɹɪŋˌliːdəɹ/
US/ˈɹɪŋˌliːdəɹ/
giọng máy của trình duyệt
ringleader nghĩa là đầu sỏ.
Nghĩa của ringleader
Danh từ
- Đầu sỏ (cuộc bạo động...).
Dạng từ của ringleader
| Số nhiều | ringleaders |
Câu hỏi thường gặp
ringleader nghĩa là gì?
ringleader (danh từ) nghĩa là đầu sỏ.
ringleader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringleader: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋˌliːdəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋˌliːdəɹ/.