ringing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪŋɪŋ/
US/ˈɹɪŋɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ringing nghĩa là trong trẻo, vang vọng, rõ ràng, dứt khoát.
Nghĩa của ringing
Tính từ
- Trong trẻo; vang vọng (giọng).
- Rõ ràng; dứt khoát.
- ringing condemnationsự lên án dứt khoát
Danh từ
- Sự gọi/ bấm chuông.
- battery ringingsự bấm chuông bằng pin
Dạng từ của ringing
| Số nhiều | ringings |
| So sánh hơn | more ringing |
| So sánh nhất | most ringing |
Họ từ của ringing
Câu ví dụ với ringing
- All the church bells started ringing together. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
- Your phone is ringing. Điện thoại của bạn đang reo kìa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ringing nghĩa là gì?
ringing (tính từ, danh từ) nghĩa là trong trẻo, vang vọng, rõ ràng, dứt khoát.
ringing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringing: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋɪŋ/.