ringlet
UK/ˈɹɪŋ.lət/
US/ˈɹɪŋ.lət/
giọng máy của trình duyệt
ringlet nghĩa là món tóc quăn, chiếc nhẫn nhỏ.
Nghĩa của ringlet
Danh từ
- Món tóc quăn.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Chiếc nhẫn nhỏ.
Dạng từ của ringlet
| Số nhiều | ringlets |
| Ngôi thứ ba số ít | ringlets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ringleting |
| Quá khứ phân từ | ringleted |
| Quá khứ | ringleted |
Họ từ của ringlet
Câu hỏi thường gặp
ringlet nghĩa là gì?
ringlet (danh từ) nghĩa là món tóc quăn, chiếc nhẫn nhỏ.
ringlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringlet: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋ.lət/.