TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ringmaster

US/ˈrɪŋ.ˌmæs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

ringmaster nghĩa là Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).

Nghĩa của ringmaster

Danh từ

  1. Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).

Dạng từ của ringmaster

Số nhiềuringmasters
Ngôi thứ ba số ítringmasters
Hiện tại phân từ (-ing)ringmastering
Quá khứ phân từringmastered
Quá khứringmastered

Câu hỏi thường gặp

ringmaster nghĩa là gì?

ringmaster (danh từ) nghĩa là Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).

ringmaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ringmaster: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˌmæs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.