ringmaster
US/ˈrɪŋ.ˌmæs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
ringmaster nghĩa là Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).
Nghĩa của ringmaster
Danh từ
- Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).
Dạng từ của ringmaster
| Số nhiều | ringmasters |
| Ngôi thứ ba số ít | ringmasters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ringmastering |
| Quá khứ phân từ | ringmastered |
| Quá khứ | ringmastered |
Câu hỏi thường gặp
ringmaster nghĩa là gì?
ringmaster (danh từ) nghĩa là Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).
ringmaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringmaster: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˌmæs.tɜː/.