ringside
US/ˈrɪŋ.ˌsɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
ringside nghĩa là đấu vật, vị trí để nhìn, ở ringside.
Nghĩa của ringside
Danh từ
- Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật.
- Vị trí để nhìn.
Tính từ
- Ở ringside (danh từ).
Dạng từ của ringside
| Số nhiều | ringsides |
Câu hỏi thường gặp
ringside nghĩa là gì?
ringside (danh từ, tính từ) nghĩa là đấu vật, vị trí để nhìn, ở ringside.
ringside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringside: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˌsɑɪd/.