TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ringside

US/ˈrɪŋ.ˌsɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

ringside nghĩa là đấu vật, vị trí để nhìn, ở ringside.

Nghĩa của ringside

Danh từ

  1. Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật.
  2. Vị trí để nhìn.

Tính từ

  1. Ở ringside (danh từ).

Dạng từ của ringside

Số nhiềuringsides

Câu hỏi thường gặp

ringside nghĩa là gì?

ringside (danh từ, tính từ) nghĩa là đấu vật, vị trí để nhìn, ở ringside.

ringside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ringside: giọng Mỹ (US) /ˈrɪŋ.ˌsɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.