ringworm
US/ˈɹɪŋˌwɝm/
giọng máy của trình duyệt
ringworm nghĩa là bệnh nấm da, lác, hắc lào.
Nghĩa của ringworm
Danh từ
- Y học Bệnh nấm da, lác.
Dạng từ của ringworm
| Số nhiều | ringworms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ringworm
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ringworm nghĩa là gì?
ringworm (danh từ) nghĩa là bệnh nấm da, lác, hắc lào.
ringworm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringworm: giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋˌwɝm/.