rink
UK/ɹɪŋk/
US/ɹɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
rink nghĩa là sân băng, sân trượt băng, trượt băng.
Nghĩa của rink
Danh từ
- Sân băng, sân trượt băng.
Nội động từ
- Trượt băng (trên sân trượt băng).
Dạng từ của rink
| Số nhiều | rinks |
| Ngôi thứ ba số ít | rinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rinking |
| Quá khứ phân từ | rinked |
| Quá khứ | rinked |
Họ từ của rink
Câu hỏi thường gặp
rink nghĩa là gì?
rink (danh từ, nội động từ) nghĩa là sân băng, sân trượt băng, trượt băng.
rink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rink: giọng Anh (UK) /ɹɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪŋk/.