ringtone
UK/ˈɹɪŋˌtəʊn/
US/ˈɹɪŋˌtoʊn/
giọng máy của trình duyệt
ringtone nghĩa là nhạc chuông, nhạc chờ.
Nghĩa của ringtone
Danh từ
- Nhạc chuông
Dạng từ của ringtone
| Số nhiều | ringtones |
| Ngôi thứ ba số ít | ringtones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ringtoning |
| Quá khứ phân từ | ringtoned |
| Quá khứ | ringtoned |
Họ từ của ringtone
Câu hỏi thường gặp
ringtone nghĩa là gì?
ringtone (danh từ) nghĩa là nhạc chuông, nhạc chờ.
ringtone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ringtone: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋˌtəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋˌtoʊn/.