TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ringtone

UK/ˈɹɪŋˌtəʊn/ US/ˈɹɪŋˌtoʊn/ giọng máy của trình duyệt

ringtone nghĩa là nhạc chuông, nhạc chờ.

Nghĩa của ringtone

Danh từ

  1. Nhạc chuông

Dạng từ của ringtone

Số nhiềuringtones
Ngôi thứ ba số ítringtones
Hiện tại phân từ (-ing)ringtoning
Quá khứ phân từringtoned
Quá khứringtoned

Họ từ của ringtone

Câu hỏi thường gặp

ringtone nghĩa là gì?

ringtone (danh từ) nghĩa là nhạc chuông, nhạc chờ.

ringtone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ringtone: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋˌtəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋˌtoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.