rinse
US/ɹɛns/
giọng máy của trình duyệt
rinse nghĩa là rửa, giũ, tráng.
Nghĩa của rinse
Ngoại động từ
- Thường + out) súc, rửa.
- to rinse [out] one's mouthsúc miệng
- to rinse one's handsrửa tay
- Giũ (quần áo).
- Nhuộm (tóc).
- Chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu...).
- to rinse food down with some teauống một ít nước chè để nuốt trôi đồ ăn
Dạng từ của rinse
| Ngôi thứ ba số ít | rinses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rinsing |
| Quá khứ phân từ | rinsed |
| Quá khứ | rinsed |
| Số nhiều | rinses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rinse
Đồng nghĩa
Họ từ của rinse
Câu ví dụ với rinse
- Rinse your hands! Rửa tay đi!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rinse nghĩa là gì?
rinse (ngoại động từ) nghĩa là rửa, giũ, tráng.
rinse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rinse: giọng Mỹ (US) /ɹɛns/.