TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rinse

US/ɹɛns/ giọng máy của trình duyệt

rinse nghĩa là rửa, giũ, tráng.

Nghĩa của rinse

Ngoại động từ

  1. Thường + out) súc, rửa.
    • to rinse [out] one's mouthsúc miệng
    • to rinse one's handsrửa tay
  2. Giũ (quần áo).
  3. Nhuộm (tóc).
  4. Chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu...).
    • to rinse food down with some teauống một ít nước chè để nuốt trôi đồ ăn

Dạng từ của rinse

Ngôi thứ ba số ítrinses
Hiện tại phân từ (-ing)rinsing
Quá khứ phân từrinsed
Quá khứrinsed
Số nhiềurinses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rinse

Đồng nghĩa

Họ từ của rinse

Câu ví dụ với rinse

  • Rinse your hands! Rửa tay đi!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rinse nghĩa là gì?

rinse (ngoại động từ) nghĩa là rửa, giũ, tráng.

rinse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rinse: giọng Mỹ (US) /ɹɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.