TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Riot Act

giọng máy của trình duyệt

Riot Act nghĩa là Đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự.

Nghĩa của Riot Act

Danh từ riêng

  1. Đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự.

Câu hỏi thường gặp

Riot Act nghĩa là gì?

Riot Act (danh từ riêng) nghĩa là Đạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.