TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rip-off

US/ˈrɪp.ˌɔf/ giọng máy của trình duyệt

rip-off nghĩa là quỵt, hành động gian lận, lấy trộm, chặt chém.

Nghĩa của rip-off

Danh từ

  1. Bán với giá quá đắt; quỵt.
    • $70 for a T-shirt! What a rip-off!70 đồng cái áo thun. Trời, sao mà đắt thế!
  2. Hành động gian lận, lấy trộm.

Cụm động từ

  1. lóng Chặt chém.

Dạng từ của rip-off

Ngôi thứ ba số ítrips off
Hiện tại phân từ (-ing)ripping off
Quá khứ phân từripped off
Quá khứripped off
Số nhiềurip-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rip-off

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rip-off nghĩa là gì?

rip-off (danh từ, cụm động từ) nghĩa là quỵt, hành động gian lận, lấy trộm, chặt chém.

rip-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rip-off: giọng Mỹ (US) /ˈrɪp.ˌɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.