TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steal

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stiːl/ US/stiːl/ giọng máy của trình duyệt

steal nghĩa là ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm.

Nghĩa của steal

Động từ

  1. Ăn cắp, ăn trộm.
  2. Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).
    • To steal a kiss.Hôn trộm
    • To steal away someone's heart.Khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo...)
  3. Sự cướp bóng.
  4. Chạy vượt qua (một căn cứ).
    • He’s stolen third and headed for home!Anh ấy đã vượt qua chốt ba và đang về đĩa nhà!
  5. Lẻn, đi lén.
    • To steal out of the room.Lẻn ra khỏi phòng
    • To steal into the house.Lẻn vào trong nhà

Danh từ

  1. Sự ăn cắp, sự ăn trộm.
  2. Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).
    • At this price, this car is a steal.Giá xe này rất là rẻ
  3. Sự cướp bóng.
  4. Căn cứ được chạy vượt qua.
  5. Ghi điểm trong khúc cuối cùng mà không có thế lợi trượt bi cuối cùng.

Dạng từ của steal

Ngôi thứ ba số ítsteals
Hiện tại phân từ (-ing)stealing
Quá khứstole
Quá khứ phân từstolen
Số nhiềusteals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của steal

Cụm từ, thành ngữ với steal

  • steal away — Lẻn, đi lén.
  • steal by — Lẻn đến cạnh, lẻn đến bên.
  • steal in — Lẻn vào, lén vào.
  • steal out — Lén thoát, chuồn khỏi.
  • steal someone's thunder — Phỗng tay trên ai.
  • steal up — Lẻn đến gần.

Câu ví dụ với steal

  • I would rather starve than steal. Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
  • The boy denied having stolen the bicycle. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
  • Tom is saying we stole his dog. Tom đang nói rằng chúng tôi đã trộm con chó của anh ấy.
  • That looks like my bike that got stolen. Có vẻ như cái xe đạp của tôi bị trộm mất.
  • The bat was stolen yesterday, along with the balls. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
  • My watch has been stolen. Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.
  • My GPS device was stolen. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi.
  • Maybe Tom was the one who stole Mary's necklace. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

steal nghĩa là gì?

steal (động từ, danh từ) nghĩa là ăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình, làm vụng trộm.

steal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steal: giọng Anh (UK) /stiːl/, giọng Mỹ (US) /stiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.