TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riptide

UK/ˈɹɪp.taɪd/ US/ˈɹɪp.taɪd/ giọng máy của trình duyệt

riptide nghĩa là Thủy triều gây ra những dòng chảy mạnh và biển động.

Nghĩa của riptide

Danh từ

  1. Thủy triều gây ra những dòng chảy mạnh và biển động.

Dạng từ của riptide

Số nhiềuriptides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riptide

Đồng nghĩa

Họ từ của riptide

Câu hỏi thường gặp

riptide nghĩa là gì?

riptide (danh từ) nghĩa là Thủy triều gây ra những dòng chảy mạnh và biển động.

riptide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của riptide: giọng Anh (UK) /ˈɹɪp.taɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪp.taɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.