TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risk-neutrality

US/ˈrɪsk.nuː.ˈtræ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

risk-neutrality nghĩa là Bàng quan với rủi ro.

Nghĩa của risk-neutrality

Danh từ

  1. Kinh tế học Bàng quan với rủi ro.

Câu hỏi thường gặp

risk-neutrality nghĩa là gì?

risk-neutrality (danh từ) nghĩa là Bàng quan với rủi ro.

risk-neutrality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risk-neutrality: giọng Mỹ (US) /ˈrɪsk.nuː.ˈtræ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.