TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

risk-pool

US/ˈrɪsk.ˈpuːl/ giọng máy của trình duyệt

risk-pool nghĩa là chung độ rủi ro, góp chung rủi ro.

Nghĩa của risk-pool

Danh từ

  1. Kinh tế học Chung độ rủi ro; Góp chung rủi ro.

Câu hỏi thường gặp

risk-pool nghĩa là gì?

risk-pool (danh từ) nghĩa là chung độ rủi ro, góp chung rủi ro.

risk-pool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risk-pool: giọng Mỹ (US) /ˈrɪsk.ˈpuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.