rit-master
giọng máy của trình duyệt
rit-master nghĩa là đội trưởng kỵ binh.
Nghĩa của rit-master
Danh từ
- Đội trưởng kỵ binh.
Câu hỏi thường gặp
rit-master nghĩa là gì?
rit-master (danh từ) nghĩa là đội trưởng kỵ binh.
rit-master nghĩa là đội trưởng kỵ binh.
rit-master (danh từ) nghĩa là đội trưởng kỵ binh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.