rissole
UK/ˈɹɪsəʊl/
US/ˈɹɪsoʊl/
giọng máy của trình duyệt
rissole nghĩa là chả rán viên.
Nghĩa của rissole
Danh từ
- Chả rán viên.
Dạng từ của rissole
| Số nhiều | rissoles |
| Ngôi thứ ba số ít | rissoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rissoling |
| Quá khứ phân từ | rissoled |
| Quá khứ | rissoled |
Họ từ của rissole
Câu hỏi thường gặp
rissole nghĩa là gì?
rissole (danh từ) nghĩa là chả rán viên.
rissole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rissole: giọng Anh (UK) /ˈɹɪsəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪsoʊl/.