TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rite

UK/ɹaɪt/ US/ɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

rite nghĩa là lễ, lễ nghi, nghi lễ.

Nghĩa của rite

Danh từ

  1. Lễ, lễ nghi, nghi thức.
    • funeral (burial) riteslễ tang
    • conjugal (nuptial) riteslễ hợp cẩn
    • the rites of hospitalitynghi thức đón khách

Dạng từ của rite

Số nhiềurites

Họ từ của rite

Câu hỏi thường gặp

rite nghĩa là gì?

rite (danh từ) nghĩa là lễ, lễ nghi, nghi lễ.

rite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rite: giọng Anh (UK) /ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.