rite
UK/ɹaɪt/
US/ɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
rite nghĩa là lễ, lễ nghi, nghi lễ.
Nghĩa của rite
Danh từ
- Lễ, lễ nghi, nghi thức.
- funeral (burial) riteslễ tang
- conjugal (nuptial) riteslễ hợp cẩn
- the rites of hospitalitynghi thức đón khách
Dạng từ của rite
| Số nhiều | rites |
Họ từ của rite
Câu hỏi thường gặp
rite nghĩa là gì?
rite (danh từ) nghĩa là lễ, lễ nghi, nghi lễ.
rite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rite: giọng Anh (UK) /ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪt/.