TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

habitually

UK/həˈbɪtju.əli/ US/həˈbɪtju.əli/ giọng máy của trình duyệt

habitually nghĩa là đều đặn, thường xuyên.

Nghĩa của habitually

Phó từ

  1. Đều đặn, thường xuyên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với habitually

Đồng nghĩa

Họ từ của habitually

Câu hỏi thường gặp

habitually nghĩa là gì?

habitually (phó từ) nghĩa là đều đặn, thường xuyên.

habitually phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của habitually: giọng Anh (UK) /həˈbɪtju.əli/, giọng Mỹ (US) /həˈbɪtju.əli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.