TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

river

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪvə/ US/ˈɹɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

river nghĩa là dòng sông, dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng, sông.

Nghĩa của river

Danh từ

  1. Dòng sông.
    • to sail up the riverđi thuyền ngược dòng sông
    • to sail down the riverđi thuyền xuôi dòng sông
  2. Dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng.
    • a river of bloodmáu chảy lai láng
  3. Nghĩa bóng (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết.
    • to cross the riverqua sông; (nghĩa bóng) chết
  4. Định ngữ (thuộc) sông.
    • river portcảng sông

Dạng từ của river

Số nhiềurivers
Ngôi thứ ba số ítrivers
Hiện tại phân từ (-ing)rivering
Quá khứ phân từrivered
Quá khứrivered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với river

Đồng nghĩa

Họ từ của river

Cụm từ, thành ngữ với river

  • river god — Thần sông.

Câu ví dụ với river

  • The river flows between the two countries. Cong sông chảy giữa hai nước.
  • I like to fish in the river. Tôi thích câu cá ở sông.
  • We managed to swim across the river. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
  • I often go fishing in that river. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
  • Where is the source of this river? Con sông này chảy từ đâu?
  • She used to live near the river. Cô ấy đã từng sống gần sông.
  • The river flows under the bridge. Dòng sông chảy qua cây cầu này.
  • Tom is getting across the river. Tom đang đi qua sông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

river nghĩa là gì?

river (danh từ) nghĩa là dòng sông, dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng, sông.

river phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của river: giọng Anh (UK) /ˈɹɪvə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.