TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

riverain

giọng máy của trình duyệt

riverain nghĩa là ven sông, ở ven sông.

Nghĩa của riverain

Tính từ

  1. Thuộc Ven sông; ở ven sông.

Danh từ

  1. Người sông ở ven sông.

Dạng từ của riverain

So sánh hơnmore riverain
So sánh nhấtmost riverain
Số nhiềuriverains

Câu hỏi thường gặp

riverain nghĩa là gì?

riverain (tính từ, danh từ) nghĩa là ven sông, ở ven sông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.