rivery
UK/ˈɹɪvəɹi/
US/ˈɹɪvəɹi/
giọng máy của trình duyệt
rivery nghĩa là có nhiều sông, giống sông.
Nghĩa của rivery
Tính từ
- Có nhiều sông.
- Giống sông.
- Thuộc sông.
Dạng từ của rivery
| So sánh hơn | more rivery |
| So sánh nhất | most rivery |
Câu hỏi thường gặp
rivery nghĩa là gì?
rivery (tính từ) nghĩa là có nhiều sông, giống sông.
rivery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rivery: giọng Anh (UK) /ˈɹɪvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪvəɹi/.