TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rivet

UK/ˈɹɪvət/ US/ˈɹɪvət/ giọng máy của trình duyệt

rivet nghĩa là đinh tán, tán đầu, ghép bằng đinh tán, ri vê.

Nghĩa của rivet

Danh từ

  1. Đinh tán.

Ngoại động từ

  1. Tán đầu (đinh tán).
  2. Ghép bằng đinh tán.
  3. Tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...).
    • to rivet one's eyes upon (on) somethingnhìn dán mắt vào cái gì
    • to rivet one's attention upon somethingtập trung sự chú ý vào cái gì
  4. Thắt chặt.
    • to rivet friendshipthắt chặt tình bạn

Dạng từ của rivet

Số nhiềurivets
Ngôi thứ ba số ítrivets
Hiện tại phân từ (-ing)riveting
Quá khứ phân từriveted
Quá khứriveted

Họ từ của rivet

Câu hỏi thường gặp

rivet nghĩa là gì?

rivet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đinh tán, tán đầu, ghép bằng đinh tán, ri vê.

rivet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rivet: giọng Anh (UK) /ˈɹɪvət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪvət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.