TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rivose

giọng máy của trình duyệt

rivose nghĩa là Có nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo.

Nghĩa của rivose

Tính từ

  1. Có nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo.

Câu hỏi thường gặp

rivose nghĩa là gì?

rivose (tính từ) nghĩa là Có nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.