TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rn

giọng máy của trình duyệt

rn nghĩa là hải quân hoàng gia.

Nghĩa của rn

Viết tắt

  1. Y tá đã đăng ký (registered nurse).
  2. Hải quân Hoàng gia (Royal Navy).

Họ từ của rn

Câu hỏi thường gặp

rn nghĩa là gì?

rn (viết tắt) nghĩa là hải quân hoàng gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.