TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roak

giọng máy của trình duyệt

roak nghĩa là bọt khí sủi.

Nghĩa của roak

Danh từ

  1. Bọt khí sủi (khi nấu kim loại).

Câu hỏi thường gặp

roak nghĩa là gì?

roak (danh từ) nghĩa là bọt khí sủi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.