roam
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊm/
US/ɹoʊm/
giọng máy của trình duyệt
roam nghĩa là đi rong, đi lang thang, cuộc đi chơi rong, sự đi lang thang.
Nghĩa của roam
Động từ
- Đi rong.
- The sheep are allowed to roam freely on this landCừu thả rong ngoài đồng
- Đi lang thang.
- to roam about the countryđi lang thang khắp vùng
Danh từ
- Cuộc đi chơi rong.
- Sự đi lang thang.
- Viễn thông Roaming: Chuyển vùng.
Dạng từ của roam
| Ngôi thứ ba số ít | roams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roaming |
| Quá khứ phân từ | roamed |
| Quá khứ | roamed |
| Số nhiều | roams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roam
Đồng nghĩa
Họ từ của roam
Câu ví dụ với roam
- A strange beast is roaming through the woods. Một con thú kỳ lạ đang băng qua khu rừng.
- Tom can't use his cell phone here because he has very expensive roaming charges. Tom không thể dùng điện thoại di động ở đây vì anh ấy phải trả cước phí dịch vụ chuyển vùng quốc tế rất đắt đỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
roam nghĩa là gì?
roam (động từ, danh từ) nghĩa là đi rong, đi lang thang, cuộc đi chơi rong, sự đi lang thang.
roam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roam: giọng Anh (UK) /ɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊm/.