TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roamer

US/ˈroʊ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

roamer nghĩa là người đi lang thang, vật đi lang thang.

Nghĩa của roamer

Danh từ

  1. Người đi lang thang, vật đi lang thang.

Dạng từ của roamer

Số nhiềuroamers

Câu hỏi thường gặp

roamer nghĩa là gì?

roamer (danh từ) nghĩa là người đi lang thang, vật đi lang thang.

roamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roamer: giọng Mỹ (US) /ˈroʊ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.