TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roan

UK/ɹəʊn/ US/ɹoʊn/ giọng máy của trình duyệt

roan nghĩa là ngựa lang, bò lang.

Nghĩa của roan

Danh từ

  1. Ngựa lang; bò lang.

Dạng từ của roan

Số nhiềuroans

Câu hỏi thường gặp

roan nghĩa là gì?

roan (danh từ) nghĩa là ngựa lang, bò lang.

roan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roan: giọng Anh (UK) /ɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.