TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roar

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɔː/ US/ˈɹoɹ/ giọng máy của trình duyệt

roar nghĩa là tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, gầm.

Nghĩa của roar

Danh từ

  1. Tiếng gầm, tiếng rống.
    • the roar of a liontiếng gầm của con sư tử
  2. Tiếng ầm ầm.
    • the roar of the waves on the rockstiếng sóng vỗ vào vách ầm ầm
    • the roar of the connontiếng đại bác nổ ầm ầm, tiếng gầm của đại bác
  3. Tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên.
    • to set the whole table in a roarlàm cho cả bàn ăn cười phá lên

Nội động từ

  1. Gầm, rống lên (sư tử, hổ...).
    • the lion roaredcon sư tử gầm
    • to roar like a bullrống lên như bò
  2. Nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm.
    • cannons roarđại bác nổ ầm ầm
  3. La thét om sòm.
    • to roar with painla thét vì đau đớn; rống lên vì đau đớn
    • to roar with laughtercười om sòm, cười phá lên
  4. Thở khò khè (ngựa ốm).

Ngoại động từ

  1. Hét, la hét, gầm lên.
    • to roar someone downhét lên bắt ai phải im
    • to roar oneself hoarsehét đến khản tiếng

Dạng từ của roar

Ngôi thứ ba số ítroars
Hiện tại phân từ (-ing)roaring
Quá khứ phân từroared
Quá khứroared
Số nhiềuroars

Họ từ của roar

Câu ví dụ với roar

  • The thunder roared. Tiếng sét vang lên ầm ầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

roar nghĩa là gì?

roar (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm, gầm.

roar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roar: giọng Anh (UK) /ˈɹɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.