TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rob the cradle

giọng máy của trình duyệt

rob the cradle nghĩa là cướp cái nôi.

Nghĩa của rob the cradle

Cụm từ

  1. Nghĩa đen Cướp cái nôi.
  2. Nghĩa bóng Cưới hay quan hệ với người trẻ hơn mình; trâu già gặm cỏ non.

Dạng từ của rob the cradle

Ngôi thứ ba số ítrobs the cradle
Hiện tại phân từ (-ing)robbing the cradle
Quá khứ phân từrobbed the cradle
Quá khứrobbed the cradle

Câu hỏi thường gặp

rob the cradle nghĩa là gì?

rob the cradle (cụm từ) nghĩa là cướp cái nôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.