robustious
US/roʊ.ˈbəs.tʃəs/
giọng máy của trình duyệt
robustious nghĩa là ầm ĩ, om sòm.
Nghĩa của robustious
Tính từ
- Ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang.
Dạng từ của robustious
| So sánh hơn | more robustious |
| So sánh nhất | most robustious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robustious
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
robustious nghĩa là gì?
robustious (tính từ) nghĩa là ầm ĩ, om sòm.
robustious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của robustious: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈbəs.tʃəs/.