TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

robustious

US/roʊ.ˈbəs.tʃəs/ giọng máy của trình duyệt

robustious nghĩa là ầm ĩ, om sòm.

Nghĩa của robustious

Tính từ

  1. Ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang.

Dạng từ của robustious

So sánh hơnmore robustious
So sánh nhấtmost robustious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robustious

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

robustious nghĩa là gì?

robustious (tính từ) nghĩa là ầm ĩ, om sòm.

robustious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của robustious: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈbəs.tʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.