rocambole
UK/ˈɹɒkəmbəʊl/
US/ˈɹɒkəmbəʊl/
giọng máy của trình duyệt
rocambole nghĩa là tỏi tầm.
Nghĩa của rocambole
Danh từ
- Thực vật học Tỏi tầm (cây, củ).
Dạng từ của rocambole
| Số nhiều | rocamboles |
Câu hỏi thường gặp
rocambole nghĩa là gì?
rocambole (danh từ) nghĩa là tỏi tầm.
rocambole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rocambole: giọng Anh (UK) /ˈɹɒkəmbəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɒkəmbəʊl/.