TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rococo

UK/ɹəˈkəʊkəʊ/ giọng máy của trình duyệt

rococo nghĩa là kiểu rococo, hoa hoè hoa sói, loè loẹt.

Nghĩa của rococo

Tính từ

  1. Thuộc Kiểu rococo.
  2. Hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Lỗi thời.
    • a rococo style of artmột phong cách nghệ thuật lỗi thời

Danh từ

  1. Kiểu rococo (phong cách nghệ thuật ở Châu-Âu cuối (thế kỷ) 18).

Dạng từ của rococo

Số nhiềurococos
So sánh hơnmore rococo
So sánh nhấtmost rococo

Câu hỏi thường gặp

rococo nghĩa là gì?

rococo (tính từ, danh từ) nghĩa là kiểu rococo, hoa hoè hoa sói, loè loẹt.

rococo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rococo: giọng Anh (UK) /ɹəˈkəʊkəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.