TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rocky

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒki/ US/ˈɹɑki/ giọng máy của trình duyệt

rocky nghĩa là vững như đá, cứng như đá, nhiều đá.

Nghĩa của rocky

Tính từ

  1. Như đá, vững như đá, cứng như đá.
  2. Nhiều đá.
  3. Từ lóng Lung lay, không vững.

Dạng từ của rocky

So sánh hơnrockier
So sánh nhấtrockiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rocky

Đồng nghĩa

Họ từ của rocky

Câu hỏi thường gặp

rocky nghĩa là gì?

rocky (tính từ) nghĩa là vững như đá, cứng như đá, nhiều đá.

rocky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rocky: giọng Anh (UK) /ˈɹɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.