rocky
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɒki/
US/ˈɹɑki/
giọng máy của trình duyệt
rocky nghĩa là vững như đá, cứng như đá, nhiều đá.
Nghĩa của rocky
Tính từ
- Như đá, vững như đá, cứng như đá.
- Nhiều đá.
- Từ lóng Lung lay, không vững.
Dạng từ của rocky
| So sánh hơn | rockier |
| So sánh nhất | rockiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rocky
Đồng nghĩa
Họ từ của rocky
Câu hỏi thường gặp
rocky nghĩa là gì?
rocky (tính từ) nghĩa là vững như đá, cứng như đá, nhiều đá.
rocky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rocky: giọng Anh (UK) /ˈɹɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɑki/.