rod
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɒd/
US/ɹɑd/
giọng máy của trình duyệt
rod nghĩa là cái que, cái gậy, cái roi, bó roi.
Nghĩa của rod
Danh từ
- Cái que, cái gậy, cái cần.
- Cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt.
- Gậy quyền.
- Cần câu ((cũng) fishing rod).
- Người câu cá ((cũng) rod man).
- Sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m).
- Sinh vật học Vi khuẩn que; cấu tạo hình que.
- Từ lóng Súng lục.
- Kỹ thuật Thanh, cần, thanh kéo, tay đòn.
Dạng từ của rod
| Số nhiều | rods |
| Ngôi thứ ba số ít | rods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rodding |
| Quá khứ phân từ | rodded |
| Quá khứ | rodded |
Họ từ của rod
Cụm từ, thành ngữ với rod
- to make a rod for one's own back — Tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân.
- spare the rod and spoil the child — (Tục ngữ) Yêu cho vọt, ghét cho chơi.
Câu ví dụ với rod
- Spare the rod and spoil the child. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rod nghĩa là gì?
rod (danh từ) nghĩa là cái que, cái gậy, cái roi, bó roi.
rod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rod: giọng Anh (UK) /ɹɒd/, giọng Mỹ (US) /ɹɑd/.