roily
US/ˈrɔɪ.li/
giọng máy của trình duyệt
roily nghĩa là đục ngầu.
Nghĩa của roily
Tính từ
- Đục ngầu.
Dạng từ của roily
| So sánh hơn | roilier |
| So sánh nhất | roiliest |
Câu hỏi thường gặp
roily nghĩa là gì?
roily (tính từ) nghĩa là đục ngầu.
roily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roily: giọng Mỹ (US) /ˈrɔɪ.li/.