roister
UK/ˈɹɔɪstə/
US/ˈɹɔɪstɚ/
giọng máy của trình duyệt
roister nghĩa là làm om sòm, làm ầm ĩ, chè chén ầm ĩ.
Nghĩa của roister
Nội động từ
- Làm om sòm, làm ầm ĩ.
- Chè chén ầm ĩ.
Dạng từ của roister
| Ngôi thứ ba số ít | roisters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roistering |
| Quá khứ phân từ | roistered |
| Quá khứ | roistered |
| Số nhiều | roisters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roister
Đồng nghĩa
Họ từ của roister
Câu hỏi thường gặp
roister nghĩa là gì?
roister (nội động từ) nghĩa là làm om sòm, làm ầm ĩ, chè chén ầm ĩ.
roister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roister: giọng Anh (UK) /ˈɹɔɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔɪstɚ/.