TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roinek

giọng máy của trình duyệt

roinek nghĩa là người lính anh.

Nghĩa của roinek

Danh từ

  1. Người mới di trú đến Nam phi (người Anh, người Châu Âu).
  2. Người lính Anh (trong chiến tranh Bô-e).

Câu hỏi thường gặp

roinek nghĩa là gì?

roinek (danh từ) nghĩa là người lính anh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.