TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

role-play

giọng máy của trình duyệt

role-play nghĩa là sự sắm vai, sự đóng vai, sắm vai, đóng vai.

Nghĩa của role-play

Danh từ

  1. Sự sắm vai, sự đóng vai (nhất là trong dạy ngoại ngữ, điều trị bệnh nhân tâm thần).

Nội động từ

  1. Sắm vai, đóng vai

Câu hỏi thường gặp

role-play nghĩa là gì?

role-play (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự sắm vai, sự đóng vai, sắm vai, đóng vai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.