TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roll

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊl/ US/ɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

roll nghĩa là cuốn, cuộn, ổ bánh mì nhỏ, lăn.

Nghĩa của roll

Danh từ

  1. Cuốn, cuộn, súc, ổ.
    • rolls of papernhững cuộn giấy
    • a roll of breadổ bánh mì
    • a roll of hairbúi tóc
    • a roll of tobaccocuộn thuốc lá
  2. Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...).
  3. Văn kiện, hồ sơ.
    • the Rollssở lưu trữ hồ sơ
  4. Danh sách.
    • a roll of honourdanh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
    • to call the rollgọi tên, điểm danh
  5. Mép gập xuống (của cái gì).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền, tập tiền.
  7. Kỹ thuật Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.
  8. Sự lăn tròn.
    • to have a roll on the grasslăn mình trên cỏ
  9. Sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư.
  10. Sóng cuồn cuộn.
    • the roll of the seasóng biển cuồn cuộn
  11. Tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng.
  12. Hàng không Sự lộn vòng (máy bay).

Ngoại động từ

  1. Lăn, vần.
    • to roll a barrellăn (vần) một cái thùng
  2. Cuốn, quấn, cuộn.
    • to roll a cigarettecuốn một điếu thuốc lá
    • to roll a blanketcuốn một cái chăn
    • to roll oneself in a rugcuộn tròn mình trong chăn
    • to roll oneself into a ballcuộn tròn lại
  3. Đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang.
    • to roll out versesngâm thơ sang sảng
    • to roll one's rsrung những chữ r
  4. Lăn (đường...), cán (kim loại).
  5. Làm cho cuồn cuộn.
    • the river rolls its waters to the seacon sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
    • chimney rolls up smokeống khói nhả khói lên cuồn cuộn

Nội động từ

  1. Lăn.
  2. Quay quanh (hành tinh...).
  3. Lăn mình.
    • to roll on the grasslăn mình trên cỏ
    • to roll in money (riches)ngập trong của cải
  4. Thường + on, by Trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...).
  5. Chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người).
  6. Chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...).
  7. Tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người).
  8. Rền, đổ hồi (sấm, trống...).
  9. Cán được.
    • this metal rolls easilythứ kim loại này dễ cán
  10. Hàng không Lộn vòng.

Dạng từ của roll

Ngôi thứ ba số ítrolls
Hiện tại phân từ (-ing)rolling
Quá khứ phân từrolled
Quá khứrolled
Số nhiềurolls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roll

Đồng nghĩa

Họ từ của roll

Cụm từ, thành ngữ với roll

  • to roll away — Lăn đi, lăn ra xa; Tan đi (sương mù...).
  • to roll by — Trôi đi, trôi qua (thời gian...).
  • to roll in — Lăn vào; Đổ dồn tới, đến tới tấp.
  • to roll by to roll out — Lăn ra, lăn ra ngoài; Đọc sang sảng dõng dạc.
  • to roll over — Lăn mình, lăn tròn; Đánh (ai) ngã lăn ra.
  • to roll up — Cuộn (thuốc lá); cuộn lại; Bọc lại, gói lại, bao lại; Tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...); (Thông tục) Xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu).

Câu ví dụ với roll

  • You have to roll up your sleeves. Bạn phải cuốn tay áo lại.
  • The ball rolled under the sofa. Quả bóng lăn xuống gầm cái ghế sofa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

roll nghĩa là gì?

roll (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuốn, cuộn, ổ bánh mì nhỏ, lăn.

roll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roll: giọng Anh (UK) /ɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.